CalendarTitle & navigationTitle and navigationTháng bốn 2022" href="#">>>" href="#">Tháng tư 2022HBTNSBC14281516171819
293031123
45678910
11121314151617
18192021222324
2526272829301
2345678



Bạn đang xem: Gia vang va ngoai tei tệ hôm nay

các loại tiền tỷ giá bán đồng việt nam giao thương mua bán
Tiền mặt Chuyển khoản

Đô la Mỹ (USD)

22.650,00 22.700,00 22.980,00

Đồng tiền Châu Âu (EUR)

24.862,00 25.057,00 25.526,00

Bảng Anh (GBP)

29.220,00 29.545,00 30.489,00

Yên Nhật (JPY)

182,05 185,05 189,22

Franc Thụy Sĩ (CHF)

24.076,00 24.346,00 25.107,00

Đô la Canada (CAD)

17.875,00 18.075,00 18.476,00

Đô la Úc (AUD)

16.722,00 16.907,00 17.378,00

Đô la Singapore (SGD)

16.497,00 16.667,00 17.035,00

Đô la Hồng Kông (HKD)

2.840,00 2.840,00 3.001,00

Won hàn quốc (KRW)

15,08 15,08 22,89

Ghi chú: nam giới A ngân hàng không mua/ phân phối ngoại tệ đối với những các loại ngoại tệ không có niêm yết tỷ giá bán


Tỷ giá quà ngày


RadDatePickerRadDatePicker
Open the calendar popup.
CalendarTitle and navigationTitle and navigation
Tháng tứ 2022" href="#">>>" href="#">
Tháng tứ 2022HBTNSBC14281516171819
293031123
45678910
11121314151617
18192021222324
2526272829301
2345678

Số lần cập nhật tỷ giá trong thời gian ngày


1
tỷ giá đá quý
Loại vàng Giá mua Giá bán Đơn vị tính

Vàng SJC - 1 Lượng

6.640.000,00 7.110.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 5 Chỉ

6.635.000,00 7.115.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 2 Chỉ

6.635.000,00 7.115.000,00 Chỉ

Vàng SJC - 1 Chỉ

6.635.000,00 7.115.000,00 Chỉ

Tỷ giá chỉ trên chỉ mang tính chất chất tham khảo tại thời điểm. Vui lòng tương tác Hotline hoặc các Đơn vị gần nhất để được tỷ giá giao dịch thực tế

Giới thiệu


Cá nhân


Doanh nghiệp


Truy cập nhanh


*

Ngân hàng TMCP nam giới Á

201 - 203 biện pháp Mạng tháng Tám, Phường 4, Quận 3, Tp. HCM

linhkiem.vn


Liên kết nhanh




Xem thêm: Cách Tạo Tài Khoản Id Apple Và Tải Ứng Dụng Từ App Store Cực Dễ (Phần 1)

thông báo thu giữ lại TSĐB